ra tuồng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tỏ ra là thế này thế khác, có vẻ như, tỏ ra: Dùng để diễn tả việc một người hoặc sự việc thể hiện ra bên ngoài một dáng vẻ, tính chất nào đó, thường là không thật lòng hoặc không đúng với bản chất bên trong.
- Phó từ:
- Một cách đàng hoàng, tử tế, ra trò: Dùng để nhấn mạnh mức độ đầy đủ, nghiêm túc hoặc đạt yêu cầu của một hành động, công việc nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta nói năng ra tuồng rất đạo đức, nhưng việc làm thì hoàn toàn trái ngược. (Anh ta nói năng có vẻ rất đạo đức, nhưng việc làm thì hoàn toàn trái ngược.)
- Câu chuyện anh kể nghe ra tuồng thật, nhưng thực tế lại là hư cấu. (Câu chuyện anh kể nghe có vẻ thật, nhưng thực tế lại là hư cấu.)
- Phó từ:
- Công việc đã được chuẩn bị ra tuồng rồi, chúng ta có thể bắt đầu. (Công việc đã được chuẩn bị một cách đàng hoàng rồi, chúng ta có thể bắt đầu.)
- Nó học hành ra tuồng lắm, bố mẹ không phải lo. (Nó học hành một cách nghiêm túc/ra trò lắm, bố mẹ không phải lo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ra tuồng trên bộc trong dâu": Thành ngữ cổ, ý chỉ bên ngoài tỏ ra thô lỗ, cục cằn (trên bộc) nhưng bên trong lại tế nhị, sâu sắc (trong dâu). Ví dụ:
- Dùng để phê phán sự giả tạo, không chân thật:
Biến thể và từ gần giống
- Ra vẻ (động từ): Có nghĩa tương tự khi dùng làm động từ, chỉ việc tỏ ra, làm ra vẻ một thái độ, tính cách nào đó. Ví dụ:
- Ra trò (phó từ): Có nghĩa tương tự khi dùng làm phó từ, chỉ việc làm gì đó đến nơi đến chốn, đáng kể. Ví dụ:
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Tỏ ra, có vẻ, làm ra vẻ, giả bộ.
- Phó từ: Tử tế, đàng hoàng, nghiêm túc, đến nơi đến chốn.
Từ trái nghĩa
- Động từ: Thật lòng, chân thật, thẳng thắn.
- Phó từ: Qua loa, cẩu thả, sơ sài.
Thành ngữ liên quan
- Ra tuồng ra tích: Nhấn mạnh việc thể hiện ra một hình thức, dáng vẻ rõ ràng, đầy đủ (thường theo nghĩa tiêu cực là giả tạo). Ví dụ:
- 1.đg. Tỏ ra là thế này thế khác: Ra tuồng trên bộc trong dâu (K). 2.ph. Nh. Ra trò, ngh.2: Học tập ra tuồng.